ngoại tiết

ngoại tiết

Tuyến mồ hôi là một tuyến ngoại tiết.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thuộc sinh học, giải phẫu):

    • Chỉ sự bài tiết ra ngoài cơ thể qua các ống dẫn: "ngoại tiết" mô tả quá trình các chất được sản xuất từ tuyến đưa ra bề mặt cơ thể hoặc các khoang bên ngoài thông qua ống dẫn, không thấm trực tiếp vào máu.
    • Đối lập với nội tiết: "ngoại tiết" phân biệt với quá trình tiết hormone trực tiếp vào máu.
  2. Danh từ:

    • Chất được bài tiết ra ngoài: "ngoại tiết" cũng có thể chỉ bản thân chất lỏng hoặc hợp chất được thải ra ngoài, như mồ hôi, nước bọt, hay dịch tiêu hóa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tuyến ngoại tiết cơ quan sản xuất đưa chất ra ngoài cơ thể. ( dụ: tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt.)
    • Quá trình ngoại tiết diễn ra qua các ống dẫn nhỏ. (Chất được tiết ra không đi vào máu đến bề mặt cơ thể.)
  • Danh từ:

    • Chất ngoại tiết này giúp tiêu hóa thức ăn. (Dịch tiêu hóa do tuyến tụy tiết ra một dạng ngoại tiết.)
    • Mồ hôi một loại ngoại tiết quan trọng để điều hòa thân nhiệt. (Mồ hôi được bài tiết qua tuyến mồ hôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuyến ngoại tiết": một loại tuyến ống dẫn để đưa chất tiết ra ngoài.

    • Tuyến ngoại tiết bao gồm tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt tuyến tụy. (Các tuyến này chức năng bài tiết chất lỏng ra ngoài cơ thể hoặc vào khoang tiêu hóa.)
  • "Bệnh ngoại tiết": các rối loạn liên quan đến quá trình bài tiết ra ngoài.

    • Bệnh nang một rối loạn ngoại tiết ảnh hưởng đến phổi hệ tiêu hóa. (Bệnh này làm rối loạn sản xuất chất nhầy dịch tiêu hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nội tiết (tính từ): chỉ sự bài tiết trực tiếp vào máu, không qua ống dẫntrái nghĩa với ngoại tiết.

    • Tuyến nội tiết tiết hormone trực tiếp vào máu. (Khác với tuyến ngoại tiết, không ống dẫn.)
  • Tiết (động từ): hành động thải ra chất lỏng từ cơ thể.

    • Cơ thể tiết mồ hôi khi trời nóng. (Mồ hôi một dạng ngoại tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Bài tiết: quá trình thải chất thải ra ngoài cơ thể.
  • Xuất tiết: sự tiết ra chất lỏng từ tuyến hoặc .
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cho từ chuyên ngành này.)